Lưu Nguyên Chính

Quê quánYên Bái- Yên Định-
Ngày hy sinh 26/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064863]: Lietsi {Họ tên=Lưu Nguyên Chính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/5/1968, Quê quán=Yên Bái- Yên Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9287 (số thứ tự 1064863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Nguyên Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Nguyên Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 26/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thảo
  2. Đào Văn Tuy
  3. Đinh Tiến Dũng
  4. Đỗ Trọng Hòa
  5. Hà Xuân Lạc
  6. Lương Văn Đàn
  7. Ngô Minh Đức
  8. Nguyễn Đình Ghị
  9. Nguyễn Trọng Ngữ
  10. Nguyễn Văn Chấn
  11. Nguyễn Văn Chúc
  12. Nguyễn Văn Cộng
  13. Nguyễn Văn Hiến
  14. Phạm Văn Thăng