Lưu Ngôn

Quê quánĐức Long- Nho Quan-
Ngày hy sinh 7/7/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064861]: Lietsi {Họ tên=Lưu Ngôn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23930, Quê quán=Đức Long- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9285 (số thứ tự 1064861).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Ngôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Ngôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 7/7/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Biền
  2. Đinh Xuân Nguồn
  3. Lưu Danh Thơi
  4. Lưu Danh Thơi
  5. Lưu Ngôn
  6. Nguyễn Huy Quyền
  7. Nguyễn Huy Quyền
  8. Nguyễn Trọng Ty
  9. Nguyễn Trọng Ty
  10. Nguyễn Văn Thước
  11. Nguyễn Văn Thước
  12. Phùng Đình Tuynh
  13. Phùng Đình Tuynh
  14. Thái Văn Thuyên
  15. Thái Văn Thuyên