Lương Xuân Xương

Quê quánBảo Cơm- Lục Ngạn-
Ngày hy sinh 10/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064791]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Xương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24968, Quê quán=Bảo Cơm- Lục Ngạn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9215 (số thứ tự 1064791).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Xương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Xuân Xương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 10/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Huy Toàn
  2. Lộc Văn Chánh
  3. Lương Luân Sương
  4. Lương Xuân Xương
  5. Lưu Khắc Kiểm
  6. Ngô Xuân Thiệu
  7. Nguyễn Công Thi
  8. Nguyễn Hữu Láng
  9. Nguyễn Quang Huyến
  10. Nguyễn Trọng Thư
  11. Nguyễn Trọng Thư
  12. Nguyễn Trọng Thư
  13. Nguyễn Xuân Đỗ
  14. Nguyễn Xuân Hổ
  15. Nguyễn Xuân Hoàn
  16. Nguyễn Xuân Hoàn
  17. Nguyễn Xuân Hoàng
  18. Quỳnh Hồng Bảo