Lương Xuân Tập

Năm sinh1938
Quê quánHoằng Thành- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 18/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064777]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Tập, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=18/1/1971, Quê quán=Hoằng Thành- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9201 (số thứ tự 1064777).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Tập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Xuân Tập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Diệp
  2. Đỗ Xuân Điệp
  3. Dương Văn Diu
  4. Dương Văn Dui
  5. Dương Văn Thao
  6. Hà Văn Tăng
  7. Hoàng Văn Thái
  8. Hoàng Văn Thái
  9. Hoàng Văn Thái
  10. Hoàng Văn Thái
  11. Khổng Minh Dậu
  12. Khổng Minh Dậu
  13. Khổng Minh Diệu
  14. Lâm Văn Tấn
  15. Lê Phú Hoan
  16. Lê Phú Hoan
  17. Lê Phú Hoan
  18. Lê Thế Nghĩa
  19. Lê Thế Nghĩa
  20. Lê Thế Nghĩa
  21. Lê Văn Ngãi
  22. Lê Văn Ngãi
  23. Lê Văn Ngãi
  24. Lê Văn Thuần
  25. Lê Xuân Thuần
  26. Lê Xuân Thuân
  27. Lò Văn Nang
  28. Lò Văn Nang
  29. Lò Văn Nang
  30. Lương Xuân Trập
  31. Lương Xuân Trập
  32. Năng Văn Luận
  33. Nguyễn Công Lưu
  34. Nguyễn Công Lưu
  35. Nguyễn Công Lưu
  36. Nguyễn Công Lưu
  37. Nguyễn Đức Giấy
  38. Nguyễn Đức Giấy
  39. Nguyễn Đức Giẩy
  40. Nguyễn Hữu Lạc
  41. Nguyễn Hữu Lạc
  42. Nguyễn Hữu Lạc
  43. Nguyễn Hữu Lạc
  44. Nguyễn Huy Kiểm
  45. Nguyễn Huy Kiểm
  46. Nguyễn Khả Quỹ
  47. Nguyễn Khả Quỹ
  48. Nguyễn Khả Quỷ
  49. Nguyễn Thế Long
  50. Nguyễn Văn Bảo
  51. Nguyễn Văn Hiền
  52. Nguyễn Văn Hiền
  53. Nguyễn Văn Hiếu
  54. Nguyễn Xuân Các
  55. Nguyễn Xuân Các
  56. Nguyễn Xuân Quế
  57. Nông Văn Luận
  58. Nông Văn Luận
  59. Nông Văn Luận
  60. Phó Văn Long