Lương Văn Quyết
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hữu Khuông- Tương Dương- |
| Ngày hy sinh | 13/3/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064664]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Quyết, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/3/1975, Quê quán=Hữu Khuông- Tương Dương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9088 (số thứ tự 1064664).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Quyết” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 13/3/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Giáo
- Đào Xuân Trường
- Đinh Văn Tịnh
- Đỗ Hữu Viên
- Lê Hữu Chính
- Lê Xuân Trượng
- Ngô Đức Dương
- Ngô Đức Dương
- Nguyễn Quang Hòa
- Nguyễn Quang Huy
- Nguyễn Quang Huy
- Nguyễn Quốc Năm
- Nguyễn Sĩ Hiền
- Nguyễn Sĩ Hiền
- Nguyễn Tiến Tiếp
- Nguyễn Văn Tiếp
- Nguyễn Văn Ứng
- Nguyễn Viết Phong
- Nguyễn Viết Phong
- Nguyễn Viết Phong
- Nguyễn Viết Phong
- Nguyễn Viết Phong
- Nguyễn Viết Phong
- Phạm Văn Bộ
- Phạm Văn Bộ
- Phạm Văn Đồng
- Phạm Văn Huyên
- Phạm Văn Tiệp