Lương Quốc Xuân

Quê quánXuân Châu- Xuân Trường-
Ngày hy sinh 1/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064509]: Lietsi {Họ tên=Lương Quốc Xuân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27454, Quê quán=Xuân Châu- Xuân Trường-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8933 (số thứ tự 1064509).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Quốc Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Quốc Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Hanh
  2. Đỗ Đức Khanh
  3. Hà Đình Toàn
  4. Hà Văn Thành
  5. Hoàng Tuấn Khoản
  6. Lê Công Tề
  7. Lê Công Tề
  8. Lê Công Tề
  9. Nguyễn Đình Đông
  10. Nguyễn Đình Tứ
  11. Nguyễn Đình Tứ
  12. Nguyễn Kim Cương
  13. Nguyễn Mạnh Tứ
  14. Nguyễn Thái Hùng
  15. Nguyễn Thái Hùng
  16. Nguyễn Văn Thịnh