Lương Ngọc Sản

Quê quánTrần Công- Thanh Thủy-
Ngày hy sinh 13/6/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064485]: Lietsi {Họ tên=Lương Ngọc Sản, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/6/1971, Quê quán=Trần Công- Thanh Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8909 (số thứ tự 1064485).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Sản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Sản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Ngọc Sản
  2. Nguyễn Đức Xuyên
  3. Nguyễn Đức Xuyên
  4. Nguyễn Đức Xuyên
  5. Nguyễn Văn Tụ
  6. Nguyễn Văn Tụ
  7. Nguyễn Văn Tụ