Lương Huy Định

Quê quánCấp Tiến- Tiên Lãng-
Ngày hy sinh 11/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064435]: Lietsi {Họ tên=Lương Huy Định, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26003, Quê quán=Cấp Tiến- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8859 (số thứ tự 1064435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Huy Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Huy Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Duy Ngọc
  2. Huỳnh Hùng Mạnh
  3. Lê Đình Sơn
  4. Lê Toàn Thắng
  5. Lê Toàn Thắng
  6. Lương Huy Định
  7. Ngô Văn Bông
  8. Nguyễn Đức Tung
  9. Nguyễn Đức Tụng
  10. Nguyễn Quốc Hiệp
  11. Phạm Doãn Sự
  12. Quảng Đức Khanh