Lê Văn Thông

Năm sinh1941
Quê quánTrại Kho- Đầm Hà-
Ngày hy sinh 9/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063829]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thông, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25608, Quê quán=Trại Kho- Đầm Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8253 (số thứ tự 1063829).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Luận Hưng Đạo- An Thụy-
  2. Hoàng Dùng sinh 1939 · Tân Thanh- Lạng Giang-
  3. Hoàng Dùng sinh 1939 · Tân Giang- Lạng Giang-
  4. Hoàng Văn Dùng Tân Giang- Lạng Giang-
  5. Hoàng Văn Dùng Tân Giang- Lạng Giang-
  6. Ngô Văn Tý Chi Lăng- Thanh Miện-
  7. Ngô Văn Tý Chi Lăng- Thanh Miện-
  8. Ngô Văn Tý Chi Lăng- Thanh Miện-
  9. Nguyễn Khắc Quang sinh 1947 · Nghi Trung- Nghi Lộc-
  10. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1936 · Đào Xá- Thanh Thủy-