Lê Văn Thọ

Quê quánPhương Trung- Thanh Oai-
Ngày hy sinh 30/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063815]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thọ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/4/1972, Quê quán=Phương Trung- Thanh Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8239 (số thứ tự 1063815).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 30/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Tiến sinh 1942 · Nam Giang- Nam Ninh-
  2. Hoàng Xuân Tiến An NộI- Bình Lục-
  3. Lê Đình Nhàn sinh 1952 · La Mạc- Thanh Chương-
  4. Lê Ngọc Hạp Phùng Hưng- Khoái Châu-
  5. Lê Văn Kỉnh sinh 1950 · Hưng Trạch- Bố Trạch-
  6. Lê Văn Kỉnh sinh 1950 · Hưng Trạch- Bố Trạch-
  7. Lê Văn Thọ sinh 1952 · Phương Trung- Thanh Oai-
  8. Lê Văn Thọ sinh 1952 · Phương Trung- Thanh Oai-
  9. Lê Văn Thọ sinh 1952 · Phương Chung- Thanh Oai-
  10. Nguyễn Công Nhương sinh 1950 · Bắc Hà- Thị xã Kiến An-
  11. Nguyễn Công Nhương sinh 1950 · Bắc Hà- Kiến An-
  12. Nguyễn Công Nhương sinh 1950 · Bắc Hà- Thị xã Kiến An-
  13. Nguyễn Đình Nguyên sinh 1951 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa-
  14. Nguyễn Huy Học sinh 1953 · Quốc Tuấn- Nam Sách-
  15. Nguyễn Huy Học Quốc Tuấn- Nam Sách-
  16. Nguyễn Ngọc Ánh Tân Dân- Khoái Châu-
  17. Nguyễn Ngọc Tý sinh 1950 · An Phụ- Kinh Môn-
  18. Nguyễn Ngọc Tý An Phu- Kinh Môn-
  19. Nguyễn Thế Vinh Xuân Bắc- Xuân Thủy-
  20. Nguyễn Tiến Từ sinh 1943 · Canh Nậu- Thạch Thất-
  21. Nguyễn Trọng Tiên sinh 1942 · - Nông Cống-
  22. Nguyễn Văn Ngạn sinh 1936 · Nguyễn Bình- Bình Lục-
  23. Nguyễn Văn Phán sinh 1945 · Vạn Ninh- Gia Lương-
  24. Nguyễn Văn Phán Vạn Linh- Gia Lương-
  25. Nguyễn Văn Phán Vạn Ninh- Gia Lương-
  26. Nguyễn Văn Thủy sinh 1954 · Tân Hưng- Tiên Sơn-
  27. Nguyễn Văn Thủy sinh 1954 · Tân Hưng- Tiên Sơn-
  28. Nguyễn Văn Thủy sinh 1954 · Tân Hưng- Tiên Sơn-
  29. Nguyễn Xuân Thăng sinh 1950 · Khối 47- TP Nam Định-
  30. Phạm Viết Tăng sinh 1955 · Hồng Tiến- Khoái Châu-
  31. Phạm Viết Tăng Hồng Tiến- Khoái Châu-
  32. Phan Huy Nghinh sinh 1953 · Diễn Phú- Diễn Châu-
  33. Phan Huy Nghinh sinh 1953 · Diễn Phú- Diễn Châu-