Lê Văn Sơn

Quê quánThành Hưng- Thạch Thành-
Ngày hy sinh 6/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063671]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sơn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26273, Quê quán=Thành Hưng- Thạch Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8095 (số thứ tự 1063671).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 6/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tiến sinh 1951 · Mỹ Hưng- Nam Định-
  2. Đỗ Khắc Kiên Xuân Vinh- Xuân Thủy-
  3. Đỗ Khắc Kiên Xuân Vinh- Xuân Thủy-
  4. Đỗ Văn Dung Thôn Hải- Hải Hậu-
  5. Đỗ Văn Thoan sinh 1950 · Nam Chính- Tiền Hải-
  6. Đỗ Xuân Dung sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu-
  7. Dương Văn Dần sinh 1938 · Thượng Nam- Việt Yên-
  8. Hà Đức Kẽn Tân Sơn- Thanh Sơn-
  9. Hà Xuân Mai Cẩm Sơn- Cẩm Thủy-
  10. Lê Quang Đào sinh 1949 · Nam Cường- Bảo Thắng-
  11. Lê Trụ Thông sinh 1949 · Đông Thượng- Đông Sơn-
  12. Lê Văn Sơn Thành Hưng- Thạch Thành-
  13. Lê Xuân Khang sinh 1949 · Hoàng Dung- Tam Dương-
  14. Lưu Văn Hảo sinh 1949 · Hợp Đức- An Thụy-
  15. Lưu Văn Hảo sinh 1949 · Hợp Đức- Kiến Thụy-
  16. Lưu Văn Hảo Hợp Đức- An Thụy-
  17. Ngô Văn Dượng Bình Nghĩa- Bình Lục-
  18. Ngô Văn Dượng Bình Nghĩa- Bình Lục-
  19. Ngô Văn Vượng sinh 1950 · Bình Nghĩa- Bình Lục-
  20. Nguyễn Đức Toàn Tân Hữu- Lục Ngạn-
  21. Nguyễn Đức Toàn Tân Hữu- Lục Nam-
  22. Nguyễn Văn Hòa sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành-
  23. Nguyễn Văn Hòa Kinh Tân- Kim Thành-
  24. Nguyễn Văn Nhũ sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên-
  25. Nguyễn Văn Nhủ sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên-
  26. Nguyễn Văn Nhủ sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên-
  27. Nguyễn Văn Quý Sông Biếu- Thuận Thành-
  28. Nguyễn Văn Quý Sông Biếu- Thuận Thành-
  29. Nguyễn Văn Quỹ sinh 1950 · Song Liễu- Thuận Thành-
  30. Nguyễn Văn Thìn sinh 1947 · Minh Phú- Kim Anh-
  31. Nguyễn Viết Thân Ngọc Sơn- Lục Nam-
  32. Nguyễn Viết Thân Ngọc Sơn- Lục Nam-
  33. Nguyễn Viết Thân Ngọc Sơn- Lục Nam-
  34. Nguyễn Viết Thân Ngọc Sơn- Lục Nam-
  35. Phạm Văn Bách Thanh Long- Thanh Hà-
  36. Phạm Văn Bách Thanh Long- Thanh Hà-
  37. Phạm Văn Quy sinh 1950 · An Thanh- Tứ Kỳ-
  38. Phạm Văn Quy An Thanh- Tứ Kỳ-