Lê Văn Sinh

Quê quánLê Hồ- Kim Bảng-
Ngày hy sinh 3/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063662]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25387, Quê quán=Lê Hồ- Kim Bảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8086 (số thứ tự 1063662).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Minh Khánh Ninh- Yên Khánh-
  2. Đặng Văn Vỏ sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành-
  3. Đinh Văn Hải Bình Lương- Như Xuân-
  4. Đỗ Thành Can sinh 1934 · Quang Phục- Tứ Kỳ-
  5. Đoàn Văn Khế sinh 1939 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa-
  6. Giáp Văn Tập sinh 1945 · Biệt Lập- Tân Yên-
  7. Hồ Đức Nhiễu (Nhiển) sinh 1949 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu-
  8. Hoàng Đình Côn - Kim Bằng-
  9. Hoàng Đức Hành Quỳnh Dị- Quỳnh Lưu-
  10. Hoàng Đức Hoàng Quỳnh Dư- Quỳnh Lưu-
  11. Hoàng Văn Hoan Thành Mỹ- Tùng Thiện-
  12. Hoàng Văn Phúc Tân Tiến- Châu Giang-
  13. Hoàng Văn Thăng Việt Tiến- Việt Yên-
  14. Hoàng Văn Thắng Việt Tiến- Việt Yên-
  15. Hoàng Văn Thắng Việt Tiến- Việt Yên-
  16. Hoàng Văn Thắng Việt Tiến- Việt Yên-
  17. Lê Toàn Quyền Nga Thắng- Nga Sơn-
  18. Lê Toàn Quyền Nga Thắng- Nga Sơn-
  19. Lê Văn Sinh sinh 1949 · Lê Hồ- Kim Bảng-
  20. Lê Văn Sinh Lê Hồ- Kim Bảng-
  21. Lê Văn Sinh sinh 1949 · Lê Hồ- Kim Bản-
  22. Lê Văn Tiêu Hoằng Trung- Hoằng Hóa-
  23. Lê Văn Tiêu Hoằng Trung- Hoằng Hóa-
  24. Lương Văn Định sinh 1945 · Tiến Thịnh- Tân Yên-
  25. Nguyễn Bá Khương sinh 1944 · Tiến Thùy- Tân Yên-
  26. Nguyễn Đắc Hùng Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
  27. Nguyễn Đăng Khoa sinh 1951 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc-
  28. Nguyễn Hữu Nuôi Nam Hưng- Nam Sách-
  29. Nguyễn Phú Hào Nam Triều- Phú Xuyên-
  30. Nguyễn Phú Hào Nam Triều- Phú Xuyên-
  31. Nguyễn Phú Hào Nam Triều- Phú Xuyên-
  32. Nguyễn Phú Hào Nam Triền- Phú Xuyên-
  33. Nguyễn Sỹ Kỹ An Sơn- Nam Sách-
  34. Nguyễn Sỹ Kỷ sinh 1937 · An Sơn- Nam Sách-
  35. Nguyễn Sỹ Kỷ sinh 1937 · An Sơn- Nam Sách-
  36. Nguyễn Thanh Hai Tông Chân- Phù Cừ-
  37. Nguyễn Thanh Hải sinh 1946 · Tống Châu- Phù Cừ-
  38. Nguyễn Thanh Hải Tồng Trân- Phù Cừ-
  39. Nguyễn Thanh Thủy sinh 1948 · Dương Quang- Gia Lâm-
  40. Nguyễn Văn Chuyển sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách-
  41. Nguyễn Văn Dịp sinh 1948 · Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  42. Nguyễn Văn Đỗ Sơn Đông- Tùng Thiện-
  43. Nguyễn Văn Đỗ Sơn Động- Tùng Thiện-
  44. Nguyễn Văn Độ Sơn Đông- Tùng Thiện-
  45. Nguyễn Văn Lỉnh - Chí Linh-
  46. Nguyễn Văn Ngạn sinh 1946 · Đại Thương xóm 2- Từ Liêm-
  47. Nguyễn Văn Quang sinh 1948 · Tứ Cường- Thanh Miện-
  48. Nguyễn Văn Quyết Đồng Tâm- Ninh Giang-
  49. Nguyễn Văn Vương Cộng Hòa- Vũ Sơn-
  50. Nguyễn Văn Vương Cộng Hòa- Vụ Bản-
  51. Nguyễn Văn Vượng Cộng Hòa- Vụ Bản-
  52. Nguyễn Văn Xuân Hải Thanh- Hải Hậu-
  53. Nguyễn Văn Xuân Hải Thanh- Hải Hậu-
  54. Nguyễn Văn Xuân Hải Thanh- Hải Hậu-
  55. Nguyễn Văn Xuân Hải Thanh- Hải Hậu-
  56. Nông Văn Nhán Đức Quang- Hạ Lang-
  57. Nông Văn Nháu Đức Quang- Hạ Long-
  58. Nông Văn Phán Đức Quang- Hạ Lang-
  59. Phạm Đăng Võ sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành-
  60. Phạm Văn Bào sinh 1943 · Minh Đức- Tứ Kỳ-