Lê Văn Sen

Năm sinh1942
Quê quánTân Sơn Nhì- Bình Tân-
Ngày hy sinh 8/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063658]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sen, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25576, Quê quán=Tân Sơn Nhì- Bình Tân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8082 (số thứ tự 1063658).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sen” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sen” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 8/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Trầu Hưng Đạo- An Thụy-
  2. Đào Văn Hém Đại Hà- An Thụy-
  3. Đào Văn Tụy Đức Hồng- Trùng Khánh-
  4. Đinh Công Phước Chi Phương- Tiên Sơn-
  5. Đinh Văn Khảm Tiền Phong- Đà Bắc-
  6. Đỗ Đắc Mạnh Đặng Cường- An Hải-
  7. Đỗ Đình Ba Đăng Cương- Thu Bảng-
  8. Đỗ Văn Khoán An Bầu- Phụ Dực-
  9. Đỗ Xuân Tứ sinh 1938 · Liên Khê- Khoái Châu-
  10. Dương Hồng Minh Thu Phong- Kỳ Sơn-
  11. Dương Trung Hành Văn Phương- Nho Quan-
  12. Dương Trung Thành Văn Phương- Nho Quan-
  13. Dương Văn Thọ sinh 1946 · Đà Gia- Lục Ngạn-
  14. Dương Văn Tiến Đào Xá- Thanh Thủy-
  15. Dương Xuân Khánh Thanh Hương- Thanh Liêm-
  16. Hà Tiến Dưỡng sinh 1950 · Tân Phú- Thanh Sơn-
  17. Hà Văn Bàm sinh 1950 · Ninh Tiến- Gia Khánh-
  18. Hà Văn Thao sinh 1947 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn-
  19. Hoàng Đức Năng Vĩnh An- Vĩnh Bảo-
  20. Hoàng Lâm Sung Đức Hồng- Trùng Khánh-
  21. Hoàng Lâm Sung Đức Hồng- Trùng Khánh-
  22. Hoàng Như Bắc Tân Khánh- Thanh Liêm-
  23. Hoàng Như Bắc Tân Khánh- Thanh Liêm-
  24. Hoàng Văn Cun sinh 1936 · Lục Bá- Đại Từ-
  25. Hoàng Văn Lạc sinh 1945 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên-
  26. Huỳnh Thanh Hoàng sinh 1949 · Phong Thạch- Chín Năm-
  27. Khổng Quang Vinh sinh 1950 · Phú Hộ- Phú Ninh-
  28. Khổng Quang Vinh sinh 1950 · Phú Hộ- Phú Vinh-
  29. Khồng Quang Vinh sinh 1950 · Phú Hộ- Phù Ninh-
  30. Lê Cao Hợi Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
  31. Lê Cao Hợi Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
  32. Lê Cao Hợi Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
  33. Lê Đình Thiệu Kim Chung- Hoài Đức-
  34. Lê Văn Ấm sinh 1946 · Tân Phước Tây- Tân Trụ-
  35. Lê Văn Sen sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  36. Lê Văn Sen sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  37. Lê Văn Sơn Tân Lập- Luc Ngạn-
  38. Lê Văn Tài sinh 1943 · Phong Châu- Trùng Khánh-
  39. Lê Văn Tại sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa-
  40. Lò Văn Tâm sinh 1940 · Nam Dung- Quan Hóa-
  41. Lò Văn Tâm sinh 1940 · Xuân Thái- Như Xuân-
  42. Ngô Đình Bão Tương Giang- Tiên Sơn-
  43. Ngô Đình Bảo sinh 1949 · Đăng Cường- An Hải-
  44. Ngô Văn Bắc Dương Hà- Gia Lâm-
  45. Ngô Văn Bắc sinh 1950 · Dương Hà- Gia Lâm-
  46. Ngô Văn Nghiệp sinh 1949 · Chính Nghĩa- Kim Động-
  47. Ngô Văn Nghiệp Chính Nghĩa- Kim Đặng-
  48. Nguyễn Bá Đúc Ngọc Xá- Quế Võ-
  49. Nguyễn Bá Tho Ngọc Xá- Quế Võ-
  50. Nguyễn Đình Tân Nguyễn Trãi- An Thụy-
  51. Nguyễn Đình Tân Nguyễn Trãi- An Thụy-
  52. Nguyễn Đình Tân Văn Phương- Nho Quan-
  53. Nguyễn Đình Tân Văn Phương- Nho Quan-
  54. Nguyễn Đình Tân Nguyễn Trãi- An Thụy-
  55. Nguyễn Đình Viết Đội Cấn- Vĩnh Tường-
  56. Nguyễn Đình Viết Đội Cấn- Vĩnh Tường-
  57. Nguyễn Đức Liễu sinh 1952 · Đông Kinh- Khoái Châu-
  58. Nguyễn Đức Liễu Đông Kinh- Khoái Châu-
  59. Nguyễn Đức Ngân sinh 1952 · Chí Tân- Khoái Châu-
  60. Nguyễn Đức Ngân Chí Tân- Khoái Châu-