Lê Văn Sấn

Năm sinh1949
Quê quánTân Lan- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 14/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063654]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/1/1970, Quê quán=Tân Lan- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8078 (số thứ tự 1063654).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Dưa Phúc Thành- Kim Thành-
  2. Đoàn Văn Đẩy sinh 1941 · Đồng Kỳ- Yên Thế-
  3. Hoàng Văn Đăng Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
  4. Hoàng Văn Năng Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
  5. Hoàng Văn Phát sinh 1942 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
  6. Hoàng Văn Phát Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
  7. Lê Văn Sấn sinh 1949 · Tân Lan- Phú Xuyên-
  8. Lê Văn Sấn sinh 1949 · Tân Lam- Phú Xuyên-
  9. Lưu Vĩnh Tốc sinh 1937 · Quang Trung- Ngọc Lạc-
  10. Nguyễn Thế Chuyền Đồng Thịnh- Lập Thạch-
  11. Nguyễn Văn Kinh sinh 1944 · Hồng Đức- Ninh Giang-
  12. Nguyễn Văn Minh Liên Sơn- Gia Viễn-
  13. Nguyễn Văn Minh Liên Sơn- Gia Viễn-
  14. Nguyễn Văn Minh Liên Sơn- Gia Viễn-
  15. Nguyễn Văn Minh Liên Sơn- Gia Viễn-
  16. Tạ Văn Thê sinh 1945 · Phú Châu- Đông Hưng-