Lê Văn Rừng

Năm sinh1937
Quê quánPhước Hội- Dương Minh Châu-
Ngày hy sinh 2/5/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063648]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Rừng, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24594, Quê quán=Phước Hội- Dương Minh Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8072 (số thứ tự 1063648).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Rừng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Rừng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 2/5/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ba
  2. Đặng Văn Nâu
  3. Đỗ Thành Dực (Đực)
  4. Đỗ Thành Lực
  5. Huỳnh Văn Chánh
  6. Huỳnh Văn Chánh
  7. Lâm Hoàng Kiểu
  8. Lê Hoàng Vân
  9. Lê Hoàng Vân
  10. Lê Tấn Đức
  11. Lê Tấn Đức
  12. Lê Văn Chẳn
  13. Lê Văn Én
  14. Ngô Văn Thạch
  15. Nguyễn Hữu Hạnh
  16. Nguyễn Văn Bài
  17. Nguyễn Văn Bình
  18. Nguyễn Văn Bình
  19. Nguyễn Văn Cạnh
  20. Nguyễn Văn Cạnh
  21. Nguyễn Văn Đạo
  22. Nguyễn Văn Én
  23. Nguyễn Văn Hồ
  24. Nguyễn Văn Lục
  25. Nguyễn Văn Nam
  26. Nguyễn Văn Nam
  27. Nguyễn Văn On
  28. Nguyễn Văn Thắng
  29. Nguyễn Văn Thắng
  30. Nguyễn Văn Thắng
  31. Nguyễn Văn Tiếp
  32. Nguyễn Văn Tiếp
  33. Nguyễn Văn Trẻ
  34. Nguyễn Văn Trẻ
  35. Nguyễn Văn Trẻ
  36. Phạm Thành Nguyên
  37. Phạm Thành Nguyên
  38. Phạm Thành Nguyên
  39. Phạm Thế Nguyên
  40. Phạm Văn Cuội
  41. Phạm Văn Cuội
  42. Phan Danh Chiến
  43. Phan Văn Bình
  44. Phan Văn Bình
  45. Phan Văn Chiến
  46. Phan Văn Cuội
  47. Phan Văn Rinh
  48. Phùng Văn Mun
  49. Phùng Văn Mụn
  50. Phùng Văn Mụn
  51. Quốc Hạnh
  52. Thái Văn Xuyên
  53. Thái Văn Xuyên
  54. Thái Văn Xuyên
  55. Tôn Văn Quang