Lê Văn Pưu
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hữu Lãng- Chi Lăng- |
| Ngày hy sinh | 14/2/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1063610]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Pưu, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=14/2/1971, Quê quán=Hữu Lãng- Chi Lăng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8034 (số thứ tự 1063610).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Pưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Pưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 14/2/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Khấu
- Đào Ngọc Dũng
- Dương Tiến Sinh
- Hoàng Văn Quả
- Hoàng Văn Quả
- Hoàng Văn Sí
- Hoàng Văn Sí
- Lã Đức Phổ
- La Văn Chảo
- La Văn Thảo
- Lại Đức Viện
- Lê Hồng Kim
- Lê Hồng Kim
- Lô Văn Pưu
- Lương Văn Trợ
- Lương Văn Trợ
- Lương Văn Trợ
- Lương Văn Trợ
- Mai Văn Tuyến
- Ngô Đức Khót
- Ngô Đức Khót
- Ngô Đức Khót
- Nguyễn Bá Ngợi
- Nguyễn Cải Đạo
- Nguyễn Hữu Tuyến
- Nguyễn Khắc Chí
- Nguyễn Khắc Chỉ
- Nguyễn Văn Bằng
- Nguyễn Văn Cúc
- Nguyễn Văn Đôn
- Nguyễn Văn Thụy
- Nguyễn Văn Y
- Nguyễn Văn Y
- Phạm Văn Thoát