Lê Văn Ninh

Quê quánDương An- Đông Anh-
Ngày hy sinh 24/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063562]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Ninh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/12/1969, Quê quán=Dương An- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7986 (số thứ tự 1063562).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 24/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Lùng sinh 1953 · Hoàng Long- Phú Xuyên-
  2. Đào Quang Nùng sinh 1935 · Hoàng Long- Phú Xuyên-
  3. Đào Văn Chuyên sinh 1941 · Sóc Đăng- Đoan Hùng-
  4. Đỗ Văn Được Hữu Bằng- Thạch Thất-
  5. Hoàng Thanh Phúc sinh 1942 · La Mạo- Đại Từ-
  6. Lê Thanh Đich sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách-
  7. Lưu Văn Ninh sinh 1947 · Dương Quang- Gia Lâm-
  8. Nguyễn Hữu Lư sinh 1949 · Cự Khối- Gia Lâm-
  9. Nguyễn Văn Cảnh sinh 1935 · Yên Ninh- Yên Định-
  10. Nguyễn Văn Khiếu sinh 1947 · Tùng An- Đông Triều-
  11. Nguyễn Văn Thắng Vạn An- Yên Phong-
  12. Nguyễn Xuân Yên sinh 1950 · Cố Nghĩa- Lạc Thủy-
  13. Nguyễn Xuân Yên sinh 1950 · Cố Nghĩa- Lạc Thủy-