Lê Văn Ngãi

Năm sinh1950
Quê quánThọ Vực- Triệu Sơn-
Ngày hy sinh 18/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063477]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Ngãi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=18/1/1971, Quê quán=Thọ Vực- Triệu Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7901 (số thứ tự 1063477).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ngãi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ngãi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Diệp Song Mãn- Thư Trì-
  2. Đỗ Xuân Điệp Thanh Nghi- Thanh Liêm-
  3. Dương Văn Diu sinh 1949 · Tân Hưng- Lục Nam-
  4. Dương Văn Dui Tiên Hưng- Lục Nam-
  5. Dương Văn Thao Yên Lương- Ý Yên-
  6. Hà Văn Tăng sinh 1936 · Đồng Sơn- Thanh Sơn-
  7. Hoàng Văn Thái Yên Lãng- Hà Quảng-
  8. Hoàng Văn Thái sinh 1943 · Yên Lãng- Hà Quảng-
  9. Hoàng Văn Thái Yên Lũng- Hà Quảng-
  10. Hoàng Văn Thái sinh 1943 · Yên Lãng- Hà Quảng-
  11. Khổng Minh Dậu sinh 1951 · Tam Cường- Vĩnh Bảo-
  12. Khổng Minh Dậu sinh 1951 · Tam Cường- Vĩnh Bảo-
  13. Khổng Minh Diệu sinh 1951 · Tam Cường- Vĩnh Bảo-
  14. Lâm Văn Tấn sinh 1945 · Kiên Lao- Lục Ngạn-
  15. Lê Phú Hoan sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn-
  16. Lê Phú Hoan sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn-
  17. Lê Phú Hoan sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn-
  18. Lê Thế Nghĩa sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên-
  19. Lê Thế Nghĩa sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên-
  20. Lê Thế Nghĩa sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên-
  21. Lê Văn Ngãi sinh 1950 · Thọ Vực- Triệu Sơn-
  22. Lê Văn Ngãi sinh 1950 · Thọ Vực- Triệu Sơn-
  23. Lê Văn Thuần sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  24. Lê Xuân Thuần sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  25. Lê Xuân Thuân sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  26. Lò Văn Nang sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh-
  27. Lò Văn Nang sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh-
  28. Lò Văn Nang sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh-
  29. Lương Xuân Tập sinh 1938 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa-
  30. Lương Xuân Trập sinh 1938 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa-
  31. Lương Xuân Trập sinh 1938 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa-
  32. Năng Văn Luận Đại Tiến- Hòa An-
  33. Nguyễn Công Lưu sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  34. Nguyễn Công Lưu sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  35. Nguyễn Công Lưu Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  36. Nguyễn Công Lưu sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  37. Nguyễn Đức Giấy sinh 1951 · An Thọ- An Thụy-
  38. Nguyễn Đức Giấy sinh 1951 · An Thọ- An Thụy-
  39. Nguyễn Đức Giẩy sinh 1951 · An Thọ- An Thụy-
  40. Nguyễn Hữu Lạc sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai-
  41. Nguyễn Hữu Lạc sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai-
  42. Nguyễn Hữu Lạc Tân Hòa- Quốc Oai-
  43. Nguyễn Hữu Lạc sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai-
  44. Nguyễn Huy Kiểm sinh 1949 · Cổ Bì- Gia Lâm-
  45. Nguyễn Huy Kiểm sinh 1949 · Cổ Bi- Gia Lâm-
  46. Nguyễn Khả Quỹ Đại Đồng- Yên Dũng-
  47. Nguyễn Khả Quỹ Đại Đồng- Yên Dũng-
  48. Nguyễn Khả Quỷ Đại Đồng- Yên Dũng-
  49. Nguyễn Thế Long Hòa Thạch- Quốc Oai-
  50. Nguyễn Văn Bảo sinh 1950 · Bình Minh- Tĩnh Gia-
  51. Nguyễn Văn Hiền Sơn Cẩm- Phú Lương-
  52. Nguyễn Văn Hiền sinh 1948 · Khối 12- Ba Đình-
  53. Nguyễn Văn Hiếu sinh 1948 · Khối 62- Khu Ba Đình-
  54. Nguyễn Xuân Các Chuyên Nội- Duy Tiên-
  55. Nguyễn Xuân Các Chuyên Nội- Duy Tiên-
  56. Nguyễn Xuân Quế sinh 1951 · Diễn Thủy- Diễn Châu-
  57. Nông Văn Luận Đại Tiến- Hòa An-
  58. Nông Văn Luận sinh 1950 · Đại Tiến- Hòa An-
  59. Nông Văn Luận sinh 1950 · Đại Tiến- Hòa An-
  60. Phó Văn Long sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương-