Lê Văn Leo

Quê quánMỹ Chánh Hòa- Ba Tri-
Ngày hy sinh 2/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063326]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Leo, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25052, Quê quán=Mỹ Chánh Hòa- Ba Tri-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7750 (số thứ tự 1063326).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Leo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Leo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 2/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Đực sinh 1943 · Minh Đức- Tiên Lãng-
  2. Hoàng Thôn Nhất Lũng- Kinh Môn-
  3. Lê Văn Nhàn sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn-
  4. Lê Văn Nhàn Gia Ninh- Gia Viễn-
  5. Lê Văn Nhàn Gia Ninh- Gia Viễn-
  6. Lê Văn Quốc Ngãi Xuyên- Trà Há-
  7. Nguyễn Văn Đức sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Tân Bình-
  8. Nguyễn Văn Lan sinh 1947 · Hòa Bình- Tân Yên-
  9. Nguyễn Văn Phức Tiên Phong- Thanh Miện-
  10. Nguyễn Văn Quý sinh 1940 · Lũng Hóa- Vĩnh Tường-
  11. Phạm Công Hiền Số 50 ngõ 50 Hàng Gà- -
  12. Phạm Văn Hoát sinh 1950 · Quang Trung- Tứ Kỳ-
  13. Phạm Văn Tư sinh 1940 · Phú Cường- Quảng Oai-
  14. Phạm Xuân Tòng sinh 1942 · Hòa Hải- Quảng Uyên-
  15. Phan Chí Kiên sinh 1936 · Phước Hòa- Châu Phú-
  16. Phan Văn Ráng sinh 1938 · Tân Tạo- Bình Tân-