Lê Văn Khinh

Năm sinh1946
Quê quánThạch Phú Đông- Giồng Trôm-
Ngày hy sinh 30/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063254]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Khinh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=30/11/1967, Quê quán=Thạch Phú Đông- Giồng Trôm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7678 (số thứ tự 1063254).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Khinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Khinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Có sinh 1943 · Bình Sơn- Lục Nam-
  2. Hoàng Văn Hình Nguyễn Huệ- Hòa An-
  3. Lê Hồng Tươi sinh 1936 · Thạch An- Phụng Hiệp-
  4. Lê Khắc Viện sinh 1946 · Cổ Châu- Phú Xuyên-
  5. Lê Khắc Viện Tô Châu- Phú Xuyên-
  6. Lê Khắc Viện sinh 1946 · Cổ Chân- Phú Xuyên-
  7. Lê Văn Cảnh sinh 1946 · Tam Hiệp- Tam Kỳ-
  8. Lê Văn Nghinh sinh 1942 · Quang Trung- Kinh Môn-
  9. Nguyễn Văn Cầu sinh 1933 · Hiệp Phước- Cần Duộc-
  10. Nguyễn Văn Mậu sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương-
  11. Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Thanh Tâm- Thanh Liêm-
  12. Nguyễn Văn Nguôi sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa-
  13. Nguyễn Văn Phiến Hợp Tiến- Mỹ Đức-
  14. Nguyễn Văn Vỷ sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang-