Lê Văn Kế

Năm sinh1950
Quê quánTân Lập- Quảng Oai-
Ngày hy sinh 27/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063234]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Kế, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27/10/1971, Quê quán=Tân Lập- Quảng Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7658 (số thứ tự 1063234).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 27/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thanh
  2. Đào Xuân Thanh
  3. Đinh Văn Sanh
  4. Hà Trần Nền
  5. Hà Văn Võ
  6. Lê Tất Chiến
  7. Lê Văn Chiến
  8. Lê Văn Kế
  9. Mai Danh Chuyển
  10. Mai Thanh Chuyển
  11. Mai Thanh Chuyển
  12. Mai Thanh Chuyển
  13. Nguyễn Đăng Dũng
  14. Nguyễn Đăng Dũng
  15. Nguyễn Đăng Dũng
  16. Nguyễn Duy Tới
  17. Nguyễn Hữu Cuộc
  18. Nguyễn Tiến Thiêm
  19. Nguyễn Văn Đường
  20. Phạm Ngọc Son
  21. Phạm Ngọc Son
  22. Phan Anh Cư