Lê Văn Hạp

Năm sinh1949
Quê quánTam Thanh- Vụ Bản-
Ngày hy sinh 5/11/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063127]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hạp, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25877, Quê quán=Tam Thanh- Vụ Bản-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7551 (số thứ tự 1063127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hạp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hạp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 5/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Dặng (Đặng)
  2. Đỗ Ngọc Dậu
  3. Dương Đức Tiến
  4. Nguyễn Tiến Thành
  5. Nguyễn Văn Độ
  6. Nguyễn Văn Mai
  7. Nguyễn Văn Pháo
  8. Nguyễn Văn Tương
  9. Nguyễn Xuân Uyển
  10. Phạm Ngọc Chính
  11. Phạm Ngọc Chính
  12. Phạm Ngọc Việt
  13. Phạm Văn Chí