Lê Văn Giao

Năm sinh1954
Quê quánTân Dân- An Thụy-
Ngày hy sinh 17/4/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063089]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Giao, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=17/4/1974, Quê quán=Tân Dân- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7513 (số thứ tự 1063089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Giao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Giao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Giao
  2. Lê Văn Giao
  3. Ngô Thanh Hòa
  4. Ngô Thanh Hòa
  5. Ngô Thanh Hòa
  6. Nguyễn Thanh Giang
  7. Nguyễn Thanh Quang
  8. Nguyễn Trọng Phương
  9. Nguyễn Trọng Phương
  10. Nguyễn Trọng Phương
  11. Nguyễn Văn Quý
  12. Nguyễn Văn Quý
  13. Phạm Văn Đán
  14. Phạm Văn Đán
  15. Phạm Xuân Đán