Lê Văn Điều

Quê quánTân Tiến- Việt Yên-
Ngày hy sinh 3/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063013]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Điều, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25752, Quê quán=Tân Tiến- Việt Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7437 (số thứ tự 1063013).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Điều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Điều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Công sinh 1948 · 33 Kiến Thiết phố Khâm Thiên- -
  2. Hoàng Văn Sình La Sách- Hòa Quí-
  3. Hoàng Văn Sình La Sách- Hòa Quý-
  4. Khúc Văn Thủy Trung Quang - Văn Đức- Gia Lâm-
  5. Lê Văn Điều Tân Tiến- Việt Yên-
  6. Lê Văn Kéo sinh 1950 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa-
  7. Nguyễn Hồng Tiến Tân Hưng- Long Giang-
  8. Nguyễn Hồng Tiến Tân Hưng- Long Giang-
  9. Nguyễn Quốc Hưởng Quảng Ninh- Quảng Xương-
  10. Nguyễn Thanh Thủy Bình Trù - Dương Quang- Gia Lâm-
  11. Nguyễn Văn Lư Xuân Hà- Từ Liêm-
  12. Nguyễn Văn Lư Xuân Hà- Từ Liêm-
  13. Nguyễn Văn Tập Yên Sơn- Quốc Oai-
  14. Nguyễn Văn Tập Yên Sơn- Quốc Oai-
  15. Nguyễn Văn Tập Yên Sơn- Quốc Oai-
  16. Thái Thanh sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4-
  17. Thái Văn Thanh sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4-