Lê Trung

Năm sinh1937
Quê quánTương Học- Tam Bình-
Ngày hy sinh 13/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062698]: Lietsi {Họ tên=Lê Trung, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=13/2/1968, Quê quán=Tương Học- Tam Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7122 (số thứ tự 1062698).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 13/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trọng Phụng
  2. Đoàn Văn Tôn
  3. Đồng Tâm
  4. Dũng Tiến
  5. Hồ Viết Tô
  6. Huỳnh Oanh
  7. Huỳnh Oanh
  8. Lê Công Sang
  9. Lê Trung
  10. Lê Trung
  11. Lê Văn Biên
  12. Lê Văn Chí
  13. Lê Văn Lang
  14. Lê Văn Lời
  15. Nguyễn Hoàng Diệp
  16. Nguyễn Hoàng Diệu
  17. Nguyễn Minh Nhận
  18. Nguyễn Minh Nhận
  19. Nguyễn Minh Nhận
  20. Nguyễn Ngọc Bản
  21. Nguyễn Ngọc Bảng
  22. Nguyễn Quang Huệ
  23. Nguyễn Quang Huệ
  24. Nguyễn Quang Huệ
  25. Nguyễn Quang Huệ
  26. Nguyễn Quang Huệ
  27. Nguyễn Thành Hơn
  28. Nguyễn Thế Tăm
  29. Nguyễn Tiến Sáu
  30. Nguyễn Tiến Sáu
  31. Nguyễn Tiến Sáu
  32. Nguyễn Văn Đoản
  33. Nguyễn Văn Doãn
  34. Nguyễn Văn Gương
  35. Nguyễn Văn Gương
  36. Nguyễn Văn Hơn
  37. Nguyễn Văn Hơn
  38. Nguyễn Văn Lộc
  39. Nguyễn Văn Nghĩa
  40. Nguyễn Văn Nghĩa
  41. Nguyễn Văn Ngót
  42. Nguyễn Văn Ngọt
  43. Nguyễn Văn Ngót
  44. Nguyễn Văn Ngót
  45. Nguyễn Văn Sơn
  46. Nguyễn Văn Thơm
  47. Nguyễn Văn Thơm
  48. Nguyễn Văn Thơm
  49. Nguyễn Văn Thơm
  50. Phạm Minh Lâm
  51. Phạm Quang Bang
  52. Phạm Văn Khu
  53. Phạm Văn Khu
  54. Phạm Văn Khu
  55. Phạm Văn Khu
  56. Phan Văn Năm
  57. Tạ Quang Bối
  58. Tạ Quang Bối
  59. Tiền