Lê Tiến Liệu

Quê quánChí Linh- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 13/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062610]: Lietsi {Họ tên=Lê Tiến Liệu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/6/1972, Quê quán=Chí Linh- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7034 (số thứ tự 1062610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tiến Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tiến Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 13/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Tiến Liêu
  2. Lương Văn Lạch
  3. Nguyễn Đình Phùng
  4. Nguyễn Thanh Hà
  5. Nguyễn Thanh Hà
  6. Nguyễn Thanh Hà
  7. Phạm Văn Luyện
  8. Phạm Văn Luyện