Lê Tiến Đức

Quê quánHải Hà- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 8/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062605]: Lietsi {Họ tên=Lê Tiến Đức, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26427, Quê quán=Hải Hà- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7029 (số thứ tự 1062605).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tiến Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tiến Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Cách
  2. Hồ Sỹ An (Am)
  3. Lê Tiến Đức
  4. Lê Trọng Thanh
  5. Nguyễn Hồng Khanh
  6. Nguyễn Hữu Liễu
  7. Nguyễn Hữu Liễu
  8. Nguyễn Thanh Hiện
  9. Nguyễn Tri Phương
  10. Nguyễn Văn Chuông
  11. Nguyễn Văn Xuyên
  12. Nguyễn Xuân Lĩnh