Lê Thế Kỷ

Năm sinh1949
Quê quánThiệu Phú- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 4/1/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062571]: Lietsi {Họ tên=Lê Thế Kỷ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26302, Quê quán=Thiệu Phú- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6995 (số thứ tự 1062571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thế Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thế Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 4/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Tân
  2. Lê Văn Loãn
  3. Lê Văn Lữ
  4. Lê Văn Thắng
  5. Nguyễn Văn Báo
  6. Nguyễn Văn Thiện
  7. Phạm Ngọc Nhị
  8. Phạm Quang Sính
  9. Phạm Quang Sính