Trần Ngọc Sức

Năm sinh1950
Quê quánNhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 6/5/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông Ngọc Bờ Biêng - Đông Ngọc Bờ Biêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2576 (số thứ tự 2575).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Sức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Sức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/5/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Ngần Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0.0.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Lan Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Tiến Hòa Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trương Văn Chì (Chì) Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Văn Ba Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Xuân Thang Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Xuân Khoát Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Tham Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Bùi Đức Sửu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Xuân Quỳ Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Quốc Hưng Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Đăng Côi Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Vương Đức Bền Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đức Vỵ Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phan Văn Nhu Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Tiến Lễ Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Ngọc Tiến Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Xuân Cầu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Kiều Ngọc Minh Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lê Trần Quế Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Phạm Ngọc Châu Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu e28
  22. Đặng Quang Hoán Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Lã Hữu Bảng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Lê Đắc Thâm Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Trần Văn Hựu Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Đoàn Ngọc Thạch Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Trần Văn Độ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Trương Đình Ngọc Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Vũ Đình Thành Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Phùng Xuân Le Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3