Nguyễn Văn Lan
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Vang - Liên Minh - Vũ Nhai - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1969 |
| Ngày hy sinh | 6/5/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2575 (số thứ tự 2574).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lan” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 6/5/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Trọng Ngần Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0.0.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Ngọc Sức Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Tiến Hòa Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Chì (Chì) Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Ba Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Xuân Thang Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Khoát Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tham Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Đức Sửu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Quỳ Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Hưng Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Côi Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vương Đức Bền Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Vỵ Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Nhu Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Lễ Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Tiến Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Xuân Cầu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Ngọc Minh Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Trần Quế Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Châu Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu e28
- Đặng Quang Hoán Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lã Hữu Bảng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đắc Thâm Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hựu Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Ngọc Thạch Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Độ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Đình Ngọc Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Đình Thành Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phùng Xuân Le Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3