Lưu Đình Số

Năm sinh1943
Quê quánKhê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1968
Ngày hy sinh 31/05/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2571 (số thứ tự 2570).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Số” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Số” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 31/05/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sen Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Chu Văn Ngôn Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  3. Lê Văn Phong Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  4. Phạm Phong Vũ Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  5. Đinh Thế Khoan Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc O Vung 150m K5, Gia Lai
  6. Hoàng Sĩ Biện Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  7. Tạ Duy Hiển Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  8. Trần Văn Chiến Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.79.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lương Văn Vỉ Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  10. Nguyễn Xuân Việt Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.49.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Minh Đại Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Thàng Văn Tương Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Bùi Trọng Tứ Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lưu Xuân Sáng Đại đội 40, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.98.01 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000