Lưu Xuân Sáng

Năm sinh1950
Quê quánĐồng Tâm - Hữu Lũng - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 40, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 31/05/1971
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐiểm cao 1338
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 14.98.01 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9183 (số thứ tự 9182).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Xuân Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Xuân Sáng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lưu Xuân Sáng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 31/05/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sen Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Chu Văn Ngôn Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  3. Lê Văn Phong Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  4. Phạm Phong Vũ Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  5. Đinh Thế Khoan Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc O Vung 150m K5, Gia Lai
  6. Hoàng Sĩ Biện Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  7. Tạ Duy Hiển Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  8. Trần Văn Chiến Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.79.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lương Văn Vỉ Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.77 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  10. Nguyễn Xuân Việt Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.49.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Minh Đại Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Thàng Văn Tương Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lưu Đình Số Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Bùi Trọng Tứ Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.07 Bản đồ UTM 1/50.000