Lê Phúc Ky

Năm sinh1947
Quê quánĐông Hóa- Đông Sơn-
Ngày hy sinh 11/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062274]: Lietsi {Họ tên=Lê Phúc Ky, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25395, Quê quán=Đông Hóa- Đông Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6698 (số thứ tự 1062274).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Phúc Ky” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Phúc Ky” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Sỹ Chân
  2. Hà Kim Sáu
  3. Hoàng Thanh Bình
  4. Lê Anh Nhân
  5. Ngô Văn Thinh
  6. Nguyễn Xuân Thứ
  7. Nguyễn Xuân Trình
  8. Nông Văn Thinh
  9. Nông Văn Trinh
  10. Phùng Ngọc Tiến