Lê Phong

Quê quánĐức Hòa- Đức Huệ-
Ngày hy sinh 11/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062262]: Lietsi {Họ tên=Lê Phong, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25548, Quê quán=Đức Hòa- Đức Huệ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6686 (số thứ tự 1062262).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Cháy Tân Miêu- Cao Lộc-
  2. Kim Hồng Minh Hải Cát- Hải Hậu-
  3. Kim Hồng Minh Hải Cát- Hải Hậu-
  4. Kim Hồng Minh sinh 1945 · Hải Cát- Hải Hậu-
  5. La Văn Điền Tân Quang- Lục Ngạn-
  6. La Văn Điền Tân Quang- Lục Ngạn-
  7. La Văn Điền Tân Quang- Lục Ngạn-
  8. Nguyễn Đình Phụ Án Ngoại- Vĩnh Bảo-
  9. Nguyễn Đức Chính sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên-
  10. Nguyễn Văn Dần sinh 1947 · Yên Khê- Thanh Ba-
  11. Nguyễn Văn Hà Kim Văn- Kim Thanh-
  12. Nguyễn Văn Thực sinh 1947 · Hồ Sơn- Tam Dương-
  13. Phạm Ngọc Vân Nhơn Nghĩa- Tiên Lãng-