Lê Minh Thiếp

Quê quánHải Hưng- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 6/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062125]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Thiếp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25329, Quê quán=Hải Hưng- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6549 (số thứ tự 1062125).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Thiếp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Thiếp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Phung
  2. Đinh Văn Chu
  3. Đỗ Mạnh Trùy
  4. Đỗ Tuấn Sửu
  5. Đỗ Xuân Tài
  6. Dương Nguyên Năm
  7. Giáp Văn Quyền
  8. Hà Xuân Khun
  9. La Văn Điền
  10. La Văn Điền
  11. Lê Minh Thiếp
  12. Lê Minh Thiệp
  13. Lê Văn Kiên
  14. Lê Văn Kiên
  15. Lương Văn Sinh
  16. Mạc Hồng Hải
  17. Nguyễn Cao Quý
  18. Nguyễn Cao Quý
  19. Nguyễn Cao Quý
  20. Nguyễn Đăng Hùng
  21. Nguyễn Đăng Phong
  22. Nguyễn Đăng Phong
  23. Nguyễn Hồng Tắc
  24. Nguyễn Hồng Thái
  25. Nguyễn Hồng Thái
  26. Nguyễn Hữu An
  27. Nguyễn Hữu An
  28. Nguyễn Hữu Trí
  29. Nguyễn Hữu Trí
  30. Nguyễn Ngọc Loan
  31. Nguyễn Ngọc Loan
  32. Nguyễn Trung Minh
  33. Nguyễn Văn Cầm
  34. Nguyễn Văn Chiêu
  35. Nguyễn Văn Đắc
  36. Nguyễn Văn Huy
  37. Nguyễn Văn Kính
  38. Nguyễn Văn Loan
  39. Nguyễn Văn Loan
  40. Nguyễn Văn Tân
  41. Nguyễn Văn Thanh
  42. Nguyễn Văn Thanh
  43. Phạm Huy Thất
  44. Phạm Huy Tuất
  45. Phạm Văn Phén
  46. Phạm Văn Sinh
  47. Phạm Văn Sinh
  48. Phạm Văn Sinh
  49. Thế Đình Bà