Phan Thế Tám

Năm sinh1940
Quê quánXóm 4 - Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 4/3/1971
Nơi hy sinhTây nam Ngọc Rinh Rua - Tây nam Ngọc Rinh Rua - Ngọc Hồi - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2534 (số thứ tự 2533).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thế Tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thế Tám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 4/3/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Danh Nhợn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Thi Lự Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Quang Hậu Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phùng Văn On Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Phú Trục (Trạc) Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Hữu Chúc Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đinh Văn Sơn Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Tất Xưởng Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Hữu Huê Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Mai Thế Hùng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trịnh Mạch Chủ Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Chưng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Thữ Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Huy Lạng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Hà Đình Nghệ Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Bùi Văn Dầu Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Thanh Long Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Bùi Đức Hổ Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Cao Văn Tuyết Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lương Tất Nhượng Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Lò Minh Tăng Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Bùi Khắc Quý Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vũ Xuân Quang Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.0.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Phạm Văn Phi Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Lê Bá Xương Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Lê Hữu Vẽ Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đổ UTM 1/50.000
  27. Lê Đình Minh Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  28. Lê Văn Chinh Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Nguyễn Xuân Thiện Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Đình Minh Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  31. Lý Văn Ngọc Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  32. Phạm Văn Lư Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  33. Lê Văn Thử Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Trương Văn Thúy Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  35. Cao Văn Lâm Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  36. Vũ Đức Xê Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  37. Đặng Văn Song Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  38. Nguyễn Văn Bổng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  39. Trần Như Đởn Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  40. Nguyễn Văn Mỗi Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  41. Trần Thắng Lợi Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  42. Hán Đình Niên Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  43. Đinh Trọng Thắng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.98.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  44. Nguyễn Chí Vấn Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  45. Chu Văn Gư Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  46. Hoàng Kim Chữ Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân điểm cao 1001 Ngọc Rinh Rua
  47. Nguyễn Trắc Phương Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  48. Phan Tiến Dũng Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  49. Đinh Đăng Viễn d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  50. Nguyễn Đức Ba Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.95.02 bản đồ UTM 1/50.000
  51. Phùng Tiến Dương Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.95.03 bản đồ UTM 1/50.000
  52. Đặng Quang Thưởng Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3