Trương Văn Thúy

Năm sinh1949
Quê quánKim Lễ - Đông Anh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 4/3/1971
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 88.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang P Lây Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4498 (số thứ tự 4497).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Thúy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Thúy” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang P Lây Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trương Văn Thúy” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 4/3/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Danh Nhợn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Thi Lự Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Quang Hậu Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phùng Văn On Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Phú Trục (Trạc) Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Hữu Chúc Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đinh Văn Sơn Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Tất Xưởng Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Hữu Huê Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Mai Thế Hùng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trịnh Mạch Chủ Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Chưng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Thữ Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Huy Lạng Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Hà Đình Nghệ Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Bùi Văn Dầu Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Thanh Long Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Bùi Đức Hổ Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Cao Văn Tuyết Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lương Tất Nhượng Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Lò Minh Tăng Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Bùi Khắc Quý Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vũ Xuân Quang Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.0.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Phan Thế Tám Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Phạm Văn Phi Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Lê Bá Xương Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lê Hữu Vẽ Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đổ UTM 1/50.000
  28. Lê Đình Minh Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Lê Văn Chinh Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Xuân Thiện Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  31. Nguyễn Đình Minh Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  32. Lý Văn Ngọc Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  33. Phạm Văn Lư Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Lê Văn Thử Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  35. Cao Văn Lâm Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  36. Vũ Đức Xê Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  37. Đặng Văn Song Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  38. Nguyễn Văn Bổng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  39. Trần Như Đởn Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  40. Nguyễn Văn Mỗi Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  41. Trần Thắng Lợi Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  42. Hán Đình Niên Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  43. Đinh Trọng Thắng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.98.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  44. Nguyễn Chí Vấn Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  45. Chu Văn Gư Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  46. Hoàng Kim Chữ Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân điểm cao 1001 Ngọc Rinh Rua
  47. Nguyễn Trắc Phương Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  48. Phan Tiến Dũng Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  49. Đinh Đăng Viễn d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  50. Nguyễn Đức Ba Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.95.02 bản đồ UTM 1/50.000
  51. Phùng Tiến Dương Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.95.03 bản đồ UTM 1/50.000
  52. Đặng Quang Thưởng Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3