Lê Huy Tùng
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Dân Quyền- Triệu Sơn- |
| Ngày hy sinh | 20/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062014]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Tùng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/4/1972, Quê quán=Dân Quyền- Triệu Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6438 (số thứ tự 1062014).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Huy Tùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 20/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Đại Quang sinh 1951 · Tân Long- Yên Lập-
- Đinh Văn Hữu sinh 1952 · Hương Long- Yên Lập-
- Hà Thanh Bách sinh 1952 · Trết Sơn- Thanh Sơn-
- Hoàng Văn Thao sinh 1949 · Quảng Ngọc- Quảng Xương-
- Hoàng Văn Thao sinh 1949 · Quảng Ngọc- Quảng Xương-
- Lê Ngọc Ky Thành Công- Khoái Châu-
- Lê Như Chức sinh 1937 · Quảng Lợi- Quảng Xương-
- Lê Như Chức sinh 1937 · Quảng Lợi- Quảng Xương-
- Lê Văn Sữa Yên Nhân- Yên Mô-
- Lê Văn Sữa Yên Nhân- Yên Mô-
- Lương Văn Lợi Thống Nhất- Khu Bắc-
- Mai Tiến Ưng sinh 1948 · Nga Hải- Nga Sơn-
- Mai Văn Huyên sinh 1948 · Hà Trung- Hà Trung-
- Ngô Văn Thành Yên Viên- Gia Lâm-
- Nguyễn Đình Giảng sinh 1951 · Độc Lập- Duyên Hà-
- Nguyễn Đình Minh sinh 1951 · Trà Vũ- Thanh Thủy-
- Nguyễn Đình Quảng sinh 1951 · Độc Lập- Duyên Hà-
- Nguyễn Đình Quảng sinh 1951 · Độc Lập- Diên Hà-
- Nguyễn Hữu Chức sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Hữu Chức sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Hữu Quý sinh 1942 · Yên Sở- Hoài Đức-
- Nguyễn Thế Ngạc sinh 1952 · Văn Tiến- Yên Lạc-
- Nguyễn Tiến Bình sinh 1946 · Vân Du- Đoan Hùng-
- Nguyễn Tiến Bình sinh 1946 · Vân Du- Đoan Hùng-
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1950 · Bắc Ninh- Nam Ninh-
- Nguyễn Văn Ngạn Nguyên Bình- Bình Lục-
- Nguyễn Văn Yêng sinh 1952 · Trực Cát- Nam Ninh-
- Nguyễn Xuân Hồng Yên Bình- Yên Mô-
- Nguyễn Xuân Hồng Yên Bình- Yên Mô-
- Phạm Văn Kiệt sinh 1936 · Như Hòa- Kim Sơn-
- Phạm Văn Kiệt Như Hòa- Kim Sơn-
- Phạm Văn Kiệt Như Hòa- Kim Sơn-
- Phạm Văn Mái sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan-
- Phạm Văn Mài sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan-
- Phạm Văn Máy sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan-
- Phạm Văn Phúc sinh 1952 · Phạm Mang- Kinh Môn-
- Phan Đình Lĩnh sinh 1953 · Liên Thành- Yên Thành-