Lê Huy Thúc
| Quê quán | Khu Miếu Trắng- Thị xã Uông Bí- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 5/1/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062012]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Thúc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25573, Quê quán=Khu Miếu Trắng- Thị xã Uông Bí-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6436 (số thứ tự 1062012).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Thúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Huy Thúc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
57 người cùng hy sinh ngày 5/1/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Văn Kỳ
- Đoàn Văn Sừu
- Dương Quang Phước
- Hà Trung Kim (Kin)
- Hoàng Văn Biên
- Hoàng Văn Biên
- Hoàng Văn Sừu
- Khổng Minh Chí
- Khổng Minh Chí
- Lê Huy Thúc
- Lê Phương Bầu
- Lê Phương Bầu
- Lê Xuân Lũy
- Lê Xuân Lủy
- Ngô Duy Thịnh
- Ngô Văn Long
- Ngô Văn Long
- Ngô Văn Long
- Ngô Văn Long
- Nguyễn Bá Căn
- Nguyễn Bá Căn
- Nguyễn Bá Căn
- Nguyễn Bá Căn
- Nguyễn Công Hạ
- Nguyễn Công Hạ
- Nguyễn Hữu Bạn
- Nguyễn Hữu Bạn
- Nguyễn Lương Điềm
- Nguyễn Lương Điềm
- Nguyễn Minh Quang
- Nguyễn Như Ý
- Nguyễn Thế Hoan
- Nguyễn Thế Hoan
- Nguyễn Thế Hoan
- Nguyễn Thế Hoàn
- Nguyễn Thiện Chiến
- Nguyễn Thiện Chiến
- Nguyễn Thiện Chiến
- Nguyễn Thiện Chiến
- Nguyễn Văn Bảo
- Nguyễn Văn Dinh
- Nguyễn Văn Hìu
- Nguyễn Văn Kết
- Nguyễn Văn Kết
- Nguyễn Văn Kết
- Nguyễn Văn Sáng
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Xuân Súy
- Phạm Văn Minh
- Phạm Văn Minh
- Phạm Văn Minh
- Phạm Văn Phước
- Phùng Văn Nghị
- Phùng Văn Nghị
- Tô Trọng Đát
- Tô Trọng Đát