Lê Hữu Tài

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Thắng- Quảng Xương-
Ngày hy sinh 15/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061975]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Tài, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/7/1968, Quê quán=Quảng Thắng- Quảng Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6399 (số thứ tự 1061975).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 15/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Trọng Be
  2. Đào Văn Ngoan
  3. Đinh Văn Bản
  4. Đỗ Quang Viễn
  5. Lê Mạnh Khôi
  6. Lê Văn Lạng
  7. Lê Văn Viền
  8. Nguyễn Bật Lịch
  9. Nguyễn Đức Thịnh
  10. Nguyễn Khắc Vãng
  11. Nguyễn Mạnh Châu
  12. Nguyễn Sỹ Kính
  13. Nguyễn Trường Công
  14. Nguyễn Văn Bảnh
  15. Nguyễn Văn Thôn
  16. Nguyễn Xuân Che
  17. Nguyễn Xuân Che
  18. Nguyễn Xuân Thu
  19. Phạm Khắc Cận
  20. Phạm Văn Hào
  21. Phạm Văn Hưng
  22. Phạm Văn Kéo
  23. Phan Mậu Luận