Lê Hữu Hạc

Năm sinh1946
Quê quánNgõ 17 Phố Muối- Hòn Gai-
Ngày hy sinh 9/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061944]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Hạc, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25516, Quê quán=Ngõ 17 Phố Muối- Hòn Gai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6368 (số thứ tự 1061944).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Hạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Hạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 9/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lương
  2. Đặng Văn Viên
  3. Đào Bá Cưỡng
  4. Hà Văn Đà
  5. Lâm Mạnh Đế
  6. Ngô Quang Năm
  7. Ngô Quang Văn
  8. Ngô Văn Hình
  9. Ngô Văn Năm
  10. Nguyễn Đình Chiến
  11. Nguyễn Đình Chiến
  12. Nguyễn Đình Chiến
  13. Nguyễn Đình Chiến
  14. Nguyễn Tấn Hiếu
  15. Nguyễn Thanh Hiến
  16. Nguyễn Thanh Hiến
  17. Nguyễn Văn Cứu
  18. Nguyễn Văn Cứu
  19. Nguyễn Viết Thin
  20. Nông Quốc Hùng
  21. Phạm Văn Xướng