Lê Hồng Tam

Năm sinh1950
Quê quánLương Sơn- Thường Xuân-
Ngày hy sinh 17/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061899]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Tam, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/4/1972, Quê quán=Lương Sơn- Thường Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6323 (số thứ tự 1061899).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 17/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Họa
  2. Đỗ Văn Dụng
  3. Đỗ Văn Phát
  4. Lê Hồng Tam
  5. Lê Hồng Tam
  6. Lê Văn Lỉnh
  7. Lưu Văn Hoàn
  8. Ngô Quốc Thắm
  9. Ngô Quốc Thắm
  10. Nguyễn Hữu Thân
  11. Nguyễn Trọng Châu
  12. Nguyễn Văn Ngừng
  13. Nguyễn Văn Sinh
  14. Nguyễn Văn Thức
  15. Nguyễn Văn Thức
  16. Nguyễn Xuân Thái
  17. Nguyễn Xuân Thái
  18. Tăng Văn Doan