Lê Hồng Sỹ

Quê quánAn Dũng- An Thụy-
Ngày hy sinh 27/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061897]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Sỹ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/10/1972, Quê quán=An Dũng- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6321 (số thứ tự 1061897).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 27/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đắc Thuận
  2. Đinh Hữu Kỷ
  3. Đinh Xuân Hiến
  4. Đỗ Ngọc Lâm
  5. Đoàn Đức Thuận
  6. Dương Đăng Khoa
  7. Hoàng Sơn Bơ
  8. Lê Thanh Mỉnh
  9. Lê Văn Thảo
  10. Lê Văn Thảo
  11. Lưu Văn Giang
  12. Lưu Văn Giang
  13. Nguyễn Mạnh Thao
  14. Nguyễn Mạnh Thao
  15. Nguyễn Văn Toán
  16. Nguyễn Văn Vượng
  17. Nguyễn Văn Vượng
  18. Nguyễn Văn Vượng
  19. Nguyễn Văn Vượng
  20. Nguyễn Xuân Thanh
  21. Nguyễn Xuân Thanh