Lê Hồng Phong

Năm sinh1950
Quê quánPhú Yên- Thọ Xuân-
Ngày hy sinh 26/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061883]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Phong, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/5/1974, Quê quán=Phú Yên- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6307 (số thứ tự 1061883).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 26/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Quân sinh 1954 · Bắc Giang- Đông Hưng-
  2. Đào Xuân Tiếu sinh 1953 · Đoàn Tiến- Kim Động-
  3. Hoàng Quang Biểu sinh 1955 · Liêm Sơn- Thanh Liêm-
  4. Hoàng Quang Biểu sinh 1955 · Liêm Sơn- Thanh Liêm-
  5. Hoàng Văn Biểu sinh 1955 · Liêm Sơn- Thanh Liêm-
  6. Hoàng Văn Biểu sinh 1955 · Liên Sơn- Thanh Liêm-
  7. Khúc Văn Minh sinh 1954 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo-
  8. Khúc Văn Minh sinh 1954 · Đông Anh- Vĩnh Bảo-
  9. Lê Hồng Phong sinh 1950 · Phú Yên- Thọ Xuân-
  10. Lê Văn Cải sinh 1950 · Quảng Ninh- Quảng Xương-
  11. Ngô Xuân Luân sinh 1943 · Chân Lý- Lý Nhân-
  12. Ngô Xuân Luân sinh 1943 · Chân Lý- Lý Nhân-
  13. Ngô Xuân Luôn sinh 1943 · Chân Lý- Lý Nhân-
  14. Ngô Xuân Tần sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên-
  15. Nguyễn Hồng Huân sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm-
  16. Nguyễn Hồng Huân sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm-
  17. Nguyễn Hồng Huân sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm-
  18. Nguyễn Văn Thế sinh 1952 · Minh Hưng- Kiến Xương-
  19. Nguyễn Văn Tiến sinh 1954 · Bình Hòa- Xuân Thủy-
  20. Nguyễn Văn Tiến sinh 1954 · Bình Hòa- Xuân Thủy-
  21. Nguyễn Văn Trọng sinh 1951 · Hợp Hòa- Tam Dương-
  22. Nguyễn Văn Tuyến sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên-
  23. Nguyễn Văn Tuyến sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên-
  24. Nguyễn Xuân Lai sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo-
  25. Nguyễn Xuân Lại sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo-
  26. Nguyễn Xuân Lai sinh 1955 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo-
  27. Phạm Hồng Quyết sinh 1953 · Cao Ngọc- Ngọc Lạc-
  28. Phạm Hồng Quyết sinh 1953 · Cao Ngọc- Ngọc Lặc-
  29. Phạm Ngọc Hưng sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
  30. Phạm Ngọc Hưng sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
  31. Phạm Quyết Tiến sinh 1948 · Đô Lương- Ân Thi-
  32. Phạm Quyết Tiến Đô Lương- Ân Thi-
  33. Quách Công Thon sinh 1952 · An Bình- Lạc Thủy-