Lê Hồng Lũy

Năm sinh1952
Quê quánAnh Dũng- An Thụy-
Ngày hy sinh 25/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061865]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Lũy, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/10/1972, Quê quán=Anh Dũng- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6289 (số thứ tự 1061865).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Lũy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Lũy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 25/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tặng Cống Lạc- Tứ Kỳ-
  2. Hoàng Văn Hải sinh 1953 · Số 33 phố Thợ Nhuộm- -
  3. Khổng Văn Hinh sinh 1953 · Số nhà 34- Phú Xá-
  4. Lã Văn Ớt Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo-
  5. Lê Hồng Lũy sinh 1952 · Anh Dũng- An Thụy-
  6. Lê Thị Mậu Ngọc Sơn- Chương Mỹ-
  7. Lê Tiến Châu sinh 1950 · Thạch Bắc- Thạch Hà-
  8. Nguyễn Văn Ân Toàn Lĩnh- Ba Vì-
  9. Nguyễn Văn Chỉ Lê Minh- Kim Môn-
  10. Nguyễn Văn Toàn sinh 1948 · Lưu Nguyễn- Ứng Hòa-
  11. Nguyễn Văn Toàn sinh 1948 · Lưu Nguyễn- Ứng Hòa-
  12. Nguyễn Văn Trung Aựi Quốc- Tiên Lữ-
  13. Nguyễn Vũ Định sinh 1950 · Hải Lý- Hải Hậu-
  14. Phạm Quy Tạo Thống Kê- Gia Lộc-
  15. Phạm Trọng Bảy sinh 1951 · Hưng Đạo- Chí Linh-
  16. Phạm Trọng Bẩy sinh 1951 · Hưng Đạo- Chí Linh-