Lê Hồng Lĩnh

Năm sinh1953
Quê quánKỳ Thư- Kỳ Anh-
Ngày hy sinh 27/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061863]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Lĩnh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27/4/1975, Quê quán=Kỳ Thư- Kỳ Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6287 (số thứ tự 1061863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Lĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Lĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 27/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Công Tế
  2. Đậu Minh Hoạt
  3. Đinh Hữu Bình
  4. Đinh Xuân Dương
  5. Đoàn Bá Hải
  6. Dương Đình Phú
  7. Hà Văn Xướng
  8. Hồ Đình Lộc
  9. Hoàng Huy Tụng
  10. Hoàng Minh Đức
  11. Hoàng Thanh Sơn
  12. Hoàng Thanh Sơn
  13. Hoàng Thanh Sơn
  14. Hoàng Thanh Sơn
  15. Hoàng Văn Ngọ
  16. Lê Đình Hòa
  17. Lê Duy Long
  18. Lê Huy Hậu
  19. Lê Minh Dục
  20. Lê Thọ Thật
  21. Lê Văn Biên
  22. Lê Văn Điều
  23. Lê Văn Kính
  24. Lê Văn Lam
  25. Lê Văn Quyền
  26. Lê Văn Quyến
  27. Lê Văn Thuần
  28. Lê Văn Xuyên
  29. Mai Văn Chiến
  30. Mai Văn Chiến
  31. Mại Văn Chiến
  32. Mai Văn Liễu
  33. Mai Xuân Cảnh
  34. Mai Xuân Sánh
  35. Ngô Gia Lộc
  36. Nguuyễn Việt Đằng
  37. Nguyễn Bá Ngọc
  38. Nguyễn Cảnh Hào
  39. Nguyễn Danh Phúc
  40. Nguyễn Đình Hiên
  41. Nguyễn Đình Nhung
  42. Nguyễn Đình Niên
  43. Nguyễn Đình Phương
  44. Nguyễn Đình Thịnh
  45. Nguyễn Duy Lợi
  46. Nguyễn Duy Phúc
  47. Nguyễn Gia Tăng
  48. Nguyễn Gia Tăng
  49. Nguyễn Gia Tăng
  50. Nguyễn Hồng Lạc
  51. Nguyễn Hữu Tổng
  52. Nguyễn Minh Mạn
  53. Nguyễn Ngọc Sỹ
  54. Nguyễn Ngọc Vẫy
  55. Nguyễn Như Bảo
  56. Nguyễn Phú Trạch
  57. Nguyễn Phùng Ky
  58. Nguyễn Quang Vân
  59. Nguyễn Quang Vinh
  60. Nguyễn Quốc Ân