Lê Duy Hách

Quê quánVĩnh Ninh- Vĩnh Lộc-
Ngày hy sinh 14/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061751]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Hách, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/9/1968, Quê quán=Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6175 (số thứ tự 1061751).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Hách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Hách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 14/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đăng Văn Thư Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu-
  2. Đặng Văn Tư Quỳnh Thiên- Quyỳnh Lưu-
  3. Đinh Văn Mền Văn Phương- Nho Quan-
  4. Đinh Văn Nền Văn Phương- Nho Quan-
  5. Đỗ Trọng Tuất sinh 1948 · Hào Hưng- Thuận Thành-
  6. Hà Tiến Xê sinh 1946 · Mỹ Hiệp- Yên Mỹ-
  7. Hoàng Mai Du sinh 1944 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc-
  8. Hoàng Văn Thư sinh 1948 · Quyết Nghĩa- Quốc Oai-
  9. Lê Duy Hách Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc-
  10. Lê Hồng Tuấn sinh 1943 · Vinh Quang- Tiên Lãng-
  11. Lê Nhân Quang Thành Công- Thiệu Hóa-
  12. Lê Nhân Quang Thành Công- Thiệu Hóa-
  13. Mai Văn Nha Thống Việt- Hòa An-
  14. Mai Văn Nha Thống Việt- Hòa An-
  15. Nguyễn Đức Hiệp sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc-
  16. Nguyễn Đức Hợp sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc-
  17. Nguyễn Đức Phong sinh 1938 · Quang Tiến- Tân Yên-
  18. Nguyễn Văn Biểu sinh 1948 · Yên Lương- Ý Yên-
  19. Nguyễn Văn Chí Nam Tiến- Nam Trực-
  20. Nguyễn Văn Chí Nam Tiến- Nam Trực-
  21. Nguyễn Văn Chí Nam Tiến- Nam Trực-
  22. Nguyễn Văn Chí Nam Tiến- Nam Trực-
  23. Nguyễn Văn Cư sinh 1949 · Hòn Long- Yên Phong-
  24. Nguyễn Văn Kính sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ-
  25. Nguyễn Văn Lục sinh 1930 · Văn Lộc- Hậu Lộc-
  26. Nguyễn Văn Mạo sinh 1943 · Đại Xuyên- Phú Xuyên-
  27. Nguyễn Văn Nghãi sinh 1937 · Quyết Thắng- Thanh Hà-
  28. Nguyễn Văn Thắm Đinh Tổ- Thuận Thành-
  29. Nguyễn Văn Vinh Thanh Hải- Thanh Hà-
  30. Nguyễn Văn Vinh Thanh Hà- Thanh Hải-
  31. Nguyễn Xuân Viết sinh 1944 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa-
  32. Phạm Ngọc Xuân Hiến Sơn- Đô Lương-
  33. Phạm Quang Hiệp sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang-
  34. Phùng Văn Hiếu sinh 1945 · Xuân Mai- Điềm He-
  35. Thân Nhân Tiến Ngọc Vân- Tân Yên-
  36. Thân Nhân Tiến Ngọc Vân- Tân Yên-
  37. Thân Nhân Tiến Ngọc Văn- Tân Yên-