Lê Đức Thịnh

Quê quánNgọc Thụy- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 4/11/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061716]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Thịnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27702, Quê quán=Ngọc Thụy- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6140 (số thứ tự 1061716).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/11/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Kim Báng (Bàng)
  2. Dương Đình Hứa
  3. Hồ Sỷ Thảo
  4. Hoàng Văn Ngọ
  5. Hoàng Văn Ngọ
  6. Lê Đức Thịnh
  7. Lê Đức Thịnh
  8. Lê Nhật Ngợi
  9. Mai Văn Hòe
  10. Ngô Quang Đán
  11. Ngô Quang Đán
  12. Nguyễn Công Thọ
  13. Nguyễn Công Thọ
  14. Nguyễn Công Thọ
  15. Nguyễn Đức Lộc
  16. Nguyễn Duy Phán
  17. Nguyễn Khắc Chanh
  18. Nguyễn Phi Nhân
  19. Nguyễn Tiến Phụng
  20. Nguyễn Trọng Bình
  21. Nguyễn Trọng Bình
  22. Nguyễn Trọng Bình
  23. Nguyễn Văn Đạt
  24. Nguyễn Văn Diêm
  25. Nguyễn Văn Đoi
  26. Nguyễn Văn Đoi
  27. Nguyễn Văn Hoãn
  28. Nguyễn Văn Huấn
  29. Nguyễn Văn Huấn
  30. Nguyễn Văn Kệ
  31. Nguyễn Văn Kệ
  32. Nguyễn Văn Kệ
  33. Nguyễn Văn Tịnh
  34. Phạm Ngọc Sâm
  35. Phạm Văn Công