Lê Đức Ngọ

Năm sinh1951
Quê quánThái Lộc- Thái Thụy-
Ngày hy sinh 19/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061685]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Ngọ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=19/5/1972, Quê quán=Thái Lộc- Thái Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6109 (số thứ tự 1061685).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Ngọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Ngọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

58 người cùng hy sinh ngày 19/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Nam
  2. Hà Văn Tân
  3. Lê Đình Oanh
  4. Lê Đình Oanh
  5. Lê Đình Oanh
  6. Lê Đức Ngọ
  7. Lê Đức Ngọ
  8. Lê Văn Quân
  9. Lê Văn Quân
  10. Ngô Văn Hóa
  11. Ngô Văn Hóa
  12. Ngô Văn Hóa
  13. Ngô Văn Thái
  14. Ngô Văn Thái
  15. Ngô Xuân Hòa
  16. Ngô Xuân Hòa
  17. Ngô Xuân Hòa
  18. Nguyễn Cao Khoa
  19. Nguyễn Cao Khoa
  20. Nguyễn Cao Khoa
  21. Nguyễn Đình Thập
  22. Nguyễn Đình Thập
  23. Nguyễn Hoài Duẫn
  24. Nguyễn Hoài Duẫn
  25. Nguyễn Hoài Duẫn
  26. Nguyễn Hữu Sường
  27. Nguyễn Ngọc Ánh
  28. Nguyễn Ngọc Ánh
  29. Nguyễn Ngọc Ánh
  30. Nguyễn Thiện Khiết
  31. Nguyễn Thiện Khiết
  32. Nguyễn Thiện Khiết
  33. Nguyễn Văn Nai
  34. Nguyễn Văn Ngôn
  35. Nguyễn Văn Ngôn
  36. Nguyễn Văn Ngôn
  37. Nguyễn Văn Thịnh
  38. Nguyễn Văn Thịnh
  39. Nguyễn Văn Thịnh
  40. Nguyễn Văn Thịnh
  41. Nguyễn Văn Tựa
  42. Nguyễn Văn Tửu
  43. Nguyễn Văn Tựu
  44. Nguyễn Văn Tựu
  45. Nguyễn Viết Bảo
  46. Nguyễn Viết Bảo
  47. Nguyễn Viết Bảo
  48. Phạm Khóa
  49. Phạm Khóa
  50. Phạm Khóa
  51. Phạm Quang Lai
  52. Phạm Quang Lai
  53. Phạm Quý Cân
  54. Phạm Quý Cân
  55. Phạm Quý Cân
  56. Phạm Văn Lai
  57. Phạm Văn Thịnh
  58. Phan Văn Nhân