Lê Đức Chung

Quê quánDân Tiến- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 28/10/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061657]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Chung, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/10/1967, Quê quán=Dân Tiến- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6081 (số thứ tự 1061657).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 28/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Quang Nhiên
  2. Hoàng Văn Nguyên
  3. Hoàng Văn Nguyện
  4. Lê Đức Chung
  5. Lê Ngô Niên
  6. Lê Văn Nhất
  7. Nguyễn Kim Chung
  8. Nguyễn Thế Biển
  9. Nguyễn Văn Bảo
  10. Nguyễn Văn Bảo
  11. Nông Văn Chí
  12. Nông Văn Đậu
  13. Thái Văn Đạt